Khi chọn trường cao đẳng Y Dược ở Hà Nội, học phí là yếu tố gia đình nào cũng cân nhắc. Tuy nhiên, mỗi trường công bố học phí theo một cách khác nhau: theo tháng, theo kỳ, theo năm hoặc theo tín chỉ, và áp dụng cho các năm học khác nhau. Vì vậy, so sánh trực tiếp các con số mà không hiểu cách tính rất dễ dẫn đến nhầm lẫn.
Bài viết tổng hợp học phí công bố của một số trường theo nguồn công khai, kèm hướng dẫn cách so sánh đúng. Thứ tự các trường theo chữ cái, không phải xếp hạng.
Lưu ý quan trọng: Số liệu của các trường khác lấy từ trang thông tin tuyển sinh và website công khai, năm học áp dụng và cách tính có thể khác nhau, nên chỉ mang tính tham khảo. Hãy xác nhận lại trực tiếp với từng trường trước khi quyết định.
Bảng Tổng Hợp Học Phí Một Số Trường Cao Đẳng Y Dược Ở Hà Nội
| Trường | Mức học phí công bố | Đơn vị | Năm học / ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cao đẳng Dược Hà Nội | 18.400.000 đồng (Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Dược, Y học cổ truyền, Vật lý trị liệu – PHCN); 19.840.000 đồng (Chăm sóc sắc đẹp) | Theo năm | Năm học 2026–2027 theo trang tham khảo |
| Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội | Từ 1.750.000 đến 2.800.000 đồng, tùy ngành và đối tượng (xem bảng chi tiết bên dưới) | Theo tháng | Theo thông báo mức thu năm học 2026 của nhà trường |
| Cao đẳng Y Hà Nội | 2.100.000 đồng | Theo tháng | Nằm trong thông tin tuyển sinh 2026 |
| Cao đẳng Y tế Hà Nội (công lập) | 2.360.000 đồng/tháng | Theo tháng, theo kỳ | Nằm trong thông tin tuyển sinh |
Dấu “–” nghĩa là nguồn tham khảo không có thông tin. Đơn vị theo tháng và theo năm không so sánh trực tiếp được nếu chưa quy đổi cùng cách tính và cùng số tháng học.
Học Phí Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội Năm 2026 (Theo Tháng)
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội (Mã trường: CDD0146) công bố học phí + kinh phí đào tạo (HP + KPĐT) tính theo tháng (đơn vị: đồng/tháng):
| Ngành đào tạo | Hệ Cao đẳng chính quy (tốt nghiệp THPT) | Hệ liên thông đúng ngành | Hệ liên thông (TC/CĐ/ĐH cùng nhóm ngành) | Hệ Cao đẳng (TC/CĐ/ĐH khác ngành) |
|---|---|---|---|---|
| Dược | 1.750.000 | 2.050.000 | 2.050.000 | 2.050.000 |
| Điều dưỡng | 1.950.000 | 2.150.000 | 2.150.000 | 2.150.000 |
| Y sĩ đa khoa | 2.150.000 | 2.800.000 | 2.150.000 | 2.150.000 |
| Y học cổ truyền | 2.150.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 2.150.000 |
| Kỹ thuật Vật lý trị liệu & PHCN | 2.150.000 | – | 2.150.000 | 2.150.000 |
| Kỹ thuật Phục hình răng | 2.500.000 | – | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Chăm sóc sắc đẹp | 2.050.000 | – | – | 2.050.000 |
Các khoản thu một lần (mọi ngành): lệ phí hồ sơ xét tuyển 120.000 đồng; lệ phí nhập học + thẻ sinh viên 200.000 đồng. Học phí thu theo kỳ 5 tháng (riêng nhóm liên thông đúng ngành của Y sĩ đa khoa, Y học cổ truyền thu theo đợt 6 tháng).
Ưu đãi: Miễn giảm 70% học phí toàn khóa cho ngành Dược, Điều dưỡng, Y sĩ đa khoa, điều kiện áp dụng theo từng đợt tuyển sinh. Các ngành Y học cổ truyền, Kỹ thuật phục hình răng, Vật lý trị liệu – PHCN, Chăm sóc sắc đẹp hiện không thuộc diện này.
Xem chi tiết tại bài “Học phí Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội năm 2026“.
Vì Sao Học Phí Giữa Các Trường Khó So Sánh Trực Tiếp?
1. Đơn vị tính khác nhau
Có trường công bố theo tháng, trường theo kỳ, trường theo năm, trường theo tín chỉ. Muốn so sánh, bạn cần quy đổi về cùng một đơn vị, ví dụ tổng chi phí cả khóa.
2. Thời gian đào tạo khác nhau
Cùng một mức học phí theo tháng nhưng thời gian học 25 tháng hay 30 tháng cho ra tổng chi phí khác nhau.
3. Học phí đã bao gồm những gì
Một số trường thu học phí + kinh phí đào tạo, một số thu riêng các khoản như đồng phục, thực hành, tài liệu, bảo hiểm. Cần hỏi rõ danh sách các khoản ngoài học phí.
4. Ưu đãi, miễn giảm khác nhau
Nhiều trường nêu chính sách giảm đến 70% học phí theo quy định, nhưng áp dụng cho ngành nào, đối tượng nào, điều kiện gì thì khác nhau. Có trường mức giảm đã nằm trong bảng học phí, có trường nêu mức giảm riêng.
5. Năm học áp dụng
Học phí có thể điều chỉnh theo từng năm, một số nguồn trên mạng vẫn còn số liệu của năm học trước.
6. Loại hình trường
Trường công lập và trường ngoài công lập có cơ chế học phí khác nhau. Theo một nguồn tham khảo, mức trần học phí ngành Sức khỏe của cơ sở công lập theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP là 2.380.000 đồng/sinh viên/tháng (năm học 2025–2026) và 2.800.000 đồng/sinh viên/tháng (năm học 2026–2027).
Cách So Sánh Học Phí Đúng: Công Thức 5 Bước
- Chọn ngành và hệ đào tạo bạn quan tâm
- Quy đổi về cùng đơn vị: ví dụ học phí cả khóa
Tổng học phí = Mức học phí theo tháng × Số tháng học (nếu trường công bố theo tháng) Hoặc: Mức học phí theo năm × Số năm học (nếu công bố theo năm)
- Trừ ưu đãi nếu bạn đủ điều kiện (ghi rõ điều kiện bằng văn bản)
- Cộng các khoản phát sinh: lệ phí nhập học, đồng phục, dụng cụ, tài liệu, bảo hiểm
- Cộng chi phí ăn ở, đi lại: ký túc xá hay thuê trọ
Sau đó, so sánh chi phí tổng cùng với chất lượng: thực hành, giảng viên, cơ sở vật chất, hỗ trợ việc làm.
Học Phí Thấp Có Phải Luôn Tốt?
Không hẳn. Một mức học phí thấp là lợi thế, nhưng bạn cần xem thêm:
- Thời lượng thực hành và cơ sở thực hành, bệnh viện, nhà thuốc liên kết
- Giảng viên và điều kiện học tập
- Khoản thu phát sinh có minh bạch không
- Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp
Tuyển Sinh Tại Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội
1. Hệ Cao đẳng chính quy – Xét tuyển học bạ THPT
- Hình thức xét tuyển: Xét học bạ THPT, không cần thi tuyển đầu vào
- Hình thức học: Học tập trung, 70% thời lượng thực hành kết hợp Nhà trường – Bệnh viện – Nhà thuốc
- Các ngành: Dược, Điều dưỡng, Y sĩ đa khoa, Y học cổ truyền, Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng, Chăm sóc sắc đẹp, Kỹ thuật phục hình răng
- Học bổng và hỗ trợ vay vốn cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn; ký túc xá cho sinh viên ở xa
2. Hệ Liên thông Văn bằng 2 – Học ngoài giờ hành chính
- Hình thức đào tạo: Online kết hợp Offline
- Lịch học: Ngoài giờ hành chính, không cần nghỉ việc đang làm
- Thời gian đào tạo: Khoảng 15 – 30 tháng, tùy văn bằng đầu vào
- Phù hợp với: Người đã có bằng cấp khác, muốn chuyển hướng sang ngành Y Dược
Câu Hỏi Thường Gặp
1. Học phí các trường cao đẳng Y Dược ở Hà Nội là bao nhiêu? Mỗi trường công bố một cách khác nhau (theo tháng, năm hoặc tín chỉ) và tùy ngành, hệ đào tạo. Hãy xem bảng tổng hợp trong bài và xác nhận lại với từng trường.
2. Vì sao không so sánh trực tiếp học phí các trường được? Vì đơn vị tính, thời gian đào tạo, khoản thu kèm theo, ưu đãi và năm học áp dụng khác nhau. Nên quy đổi về tổng chi phí cả khóa trước khi so sánh.
3. Chính sách giảm 70% học phí áp dụng thế nào? Mỗi trường áp dụng cho các ngành và đối tượng khác nhau. Tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội, chính sách áp dụng cho ngành Dược, Điều dưỡng, Y sĩ đa khoa theo từng đợt tuyển sinh.
4. Ngoài học phí còn khoản nào khác không? Có thể gồm lệ phí nhập học, đồng phục, dụng cụ, tài liệu, bảo hiểm và ký túc xá. Hãy yêu cầu trường cung cấp bảng kê bằng văn bản.
5. Có hỗ trợ vay vốn học tập không? Nhà trường có học bổng và hỗ trợ vay vốn ngân hàng ưu đãi cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn.
6. Người đã đi làm có học được không? Được, qua hệ Liên thông Văn bằng 2 học ngoài giờ hành chính.
📞 Nhận Bảng Học Phí Chi Tiết Và Tư Vấn Ưu Đãi – Miễn Phí
📞 Hotline tư vấn tuyển sinh: 0972.938.849
Đăng ký xét tuyển
Để lại thông tin để được tư vấn miễn phí
Ghi chú: Học phí của các trường khác được tổng hợp từ nguồn công khai tại thời điểm biên soạn, chỉ mang tính tham khảo, không phải xếp hạng hay đánh giá chất lượng, và có thể chưa phản ánh thay đổi mới nhất. Học phí các Trường Cao đẳng Y Dược có thể điều chỉnh theo từng năm.

